Trang chủ Đào tạo Cấu trúc bộ đề thi JLPT N1, N2, N3, N4, N5 chuẩn mới nhất áp dụng trong kỳ thi tới

Cấu trúc bộ đề thi JLPT N1, N2, N3, N4, N5 chuẩn mới nhất áp dụng trong kỳ thi tới

Nắm được cách đề bộ đề thi JLPT N1, N2, N3, N4, N5 là một yếu tố nâng cao tỉ lệ đỗ. Bởi vì khi hiểu được cấu trúc đề thi trọng tâm phần nào, người học sẽ biết tập trung vào nội dung nào cần học kỹ và nội dung nào  cần được bổ sung.

Nắm rõ cấu trúc trúc đề thi nâng cao tỉ lệ đỗ

Cấu trúc đề thi N1

Các môn thi Cách ra đề
Thời gian thi Tiêu đề Số câu Mục tiêu

言語知識・読解
(110分)

 文
字・
語彙
1 漢字読み 6  Cách đọc những từ viết bằng Hán tự.
2 文脈規定 7  Tùy theo mạch văn tìm những từ  quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩa là từ nào.
3 言い換え類義 6  Tìm những cách diễn đạt và những từ gần nghĩa với các từ đã cho.
4 用法 6  Biết được từ đó sử dụng như thế nào trong những câu  được đưa ra.

5 文の文法1(文法形式の判断) 10  Có thể phán đoán hình thức ngữ pháp nào phù hợp với  nội dung câu văn.
6 文の文法2(文の組み立て) 5  Có thể tạo được câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa, đúng cú pháp.
7 文章の文法 5  Phán đoán xem câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn.


8 内容理解(短文) 4  Đọc & hiểu được nội dung của một văn bản dài khoảng 200 chữ Hán tự, thể loại văn chỉ thị, giải thích,… với nội dung liên quan đến công việc, cuộc sống.
9 内容理解(中文) 9  Đọc nội dung của một văn bản dài khoảng 500 chữ Hán tự, thể loại văn tự luận , giải thích hoặc bình phẩm… Hiểu được các mối quan hệ nhân quả và các lí do, …
10 内容理解(長文) 4  Đọc nội dung của một văn bản dài khoảng 1000 chữ Hán tự, thể loại văn tự luận hoặc giải thích… Biết các cách khái quát, nắm được cách suy nghĩ của tác giả…
11 統合理解 3  Đọc nội dung của một số văn bản dài khoảng 600 chữ Hán tự . Biết cách tổng hợp và so sánh đối chiếu.
12 主張理解(長文) 4  Đọc nội dung của một văn bản dài khoảng 1000 chữ Hán tự, thể loại văn mang tính trừu tượng, tính  lí luận như bình phẩm, xã luận…  Nắm bắt được chủ trương, ý  kiến cần truyền đạt trong tổng thể đoạn văn.
13 情報検索 2  Tìm ra những thông tin cần thiết trong các bản tờ rơi, quảng cáo, thương mại, thông tin trong tạp chí, … có khoảng 700 chữ Hán tự cơ bản.
聴解
(6 0分)
1 課題理解 6  Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn hội thoại, đoạn văn. ( Nghe và nắm bắt được những thông tin cần thiết để giải quyết những chủ đề mang tính cụ thể và từ đó có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì. )
2 ポイント理解 7  Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn hội thoại, đoạn văn. ( Phải nghe cái đã được chỉ thị trước, có khả năng nghe, lược ra những điểm chính)
3 概要理解 6  Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn hội thoại, đoạn văn.(Từ đoạn hội thoại đó có thể hiểu được chủ trương và ý đồ của người nói)
4 即時応答 14  Nghe câu thoại ngắn. Ví dụ như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích hợp.
5 統合理解 4  Nghe một đoạn hội thoại dài, vừa hiểu nội dung vừa tổng hợp, từ đó so sánh các thông tin.

Cấu trúc đề thi N2

Các môn thi Cách ra đề
Thời gian thi Tiêu đề Số câu Mục tiêu

言語
知識・
読解
(105分)



・語

1 漢字読み 5  Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.
2 表記 5  Những từ được viết bằng Hiragana sẽ được viết sang Katakana hoặc Hán tự thế nào.
3 語形成 5  Biết các từ phát sinh và các từ ghép
4 文脈規定 7  Tùy theo mạch văn tìm được những từ được quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩ.
5 言い換え類義 5  Tìm những từ gần nghĩa, cách diễn đạt với các từ đã cho.
6 用法 5  Biết được từ đó sử dụng như thế nào trong các câu được đưa ra.

7 文の文法1 12  Phán đoán hình thức ngữ pháp nào phù hợp với nội dung câu văn.
8 文の文法2 5 Tạo được câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa, đúng cú pháp.
9 文章の文法 5  Phán đoán câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn.

10 内容理解(短文) 5  Đọc, hiểu được nội dung của một văn bản 200 chữ Hán tự, thể loại chỉ thị, văn giải thích,.. với nội dung có liên quan đến công việc, cuộc sống.
11 内容理解(中文) 9  Đọc nội dung của một văn bản 500 chữ Hán tự, thể loại văn giải thích, tự luận hoặc bình phẩm… Nắm được khái quát cách suy nghĩ của tác giả, hiểu được các mối quan hệ nhân quả và lí do…
12 統合理解 2  Đọc nội dung của một số văn bản dài khoảng 600 chữ Hán tự. Biết cách tổng hợp và so sánh đối chiếu.
13 主張理解(長文) 3 Đọc nội dung của một văn bản dài khoảng 900 chữ Hán tự, thể loại văn lí luận, bình phẩm mang tính so sánh.. Nắm bắt ý kiến, chủ trương cần truyền đạt trong tổng thể đoạn văn.
14 情報検索 2  Tìm ra thông tin cần thiết trong các bản tờ rơi, quảng cáo, thông tin trong tạp chí, thương mại… có khoảng 700 chữ Hán tự cơ bản.
聴解
(5 0分)
1 課題理解 5  Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.
2 ポイント理解 6  Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại
3 概要理解 5  Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn hội thoại, đoạn văn.(Từ đoạn hội thoại có thể hiểu được chủ trương, ý đồ của người nói)
4 即時応答 12  Nghe câu thoại ngắn. Ví dụ như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích hợp.
5 統合理解 4  Nghe một đoạn hội thoại dài, hiểu được nội dung và tổng hợp, so sánh các thông tin.

Cấu trúc bộ đề thi N3

Thời gian thi Tiêu đề Số câu Mục tiêu

言語
知識
(30分)

文字・語彙

1 漢字読み 8 Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.
2 表記 6  Những từ được viết bằng Hiragana sẽ được viết sang Katakana  hoặc Hán tự như thế nào để phù hợp với ý nghĩa của câu.
3 文脈規定 11 Tùy theo mạch văn, hãy  tìm những từ được quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩa.
4 言い換え類義 5 Tìm những từ gần nghĩa, cách diễn đạt với các từ đã cho.
5 用法 5 Biết được từ đó sử dụng thế nào trong các câu được đưa ra.

言語
知識・読解
(70分

文法 1 文の文法1
(文法形式の判断)
13 Phán đoán được hình thức ngữ pháp nào phù hợp với nội dung câu văn.
2 文の文法2
(文の組み立て)
5 Tạo được câu văn mạch lạc về ý nghĩa và đúng cú pháp.
3 文章の文法 5 Phán đoán được câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn.

読解

4 内容理解 4 Đọc, hiểu nội dung của một văn bản 150 ~ 200 chữ Hán tự, thể loại văn giải thích, chỉ thị.. với nội dụng liên quan đến công việc, cuộc sống.
(短文)
5 内容理解(中文) 6 Đọc nội dung của một văn bản dài khoảng 350 chữ Hán tự, thể loại tự luận hoặc văn giải thích… Biết được các mối quan hệ nhân quả, từ khóa…
6 内容理解(長文) 4 Đọc nội dung của một văn bản dài khoảng 550 chữ Hán tự, thể loại thư từ hoặc tự luận, văn giải thích,… Biết cách khái quát, nắm được hướng triển khai của các lí luận.
7 情報検索 2 Tìm ra những thông tin cần thiết trong các bản tờ rơi, quảng cáo, … có khoảng 600 chữ Hán tự cơ bản.

聴解(40分)

1 課題理解 6 Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.
2 ポイント理解 6 Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. ( Phải nghe cái đã được chỉ thị từ trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm chính)
3 概要理解 3 Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn hội thoại, một đoạn văn
4 発話表現 4 Vừa nhìn hình vừa nghe giải thích tình huống. Từ đó, chọn lựa câu thoại thích hợp.
5 即時応答 9 Nghe câu thoại ngắn. Ví dụ như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích hợp.

Cấu trúc bộ đề thi N4

 Các môn thi Cách ra đề
Thời gian thi Tiêu đề Số câu Mục tiêu

言語
知識
(30分)

文字
・語彙
1 漢字読み 9 Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.
2 表記 6 Những từ được viết bằng Hiragana sẽ được viết sang Katakana hoặc Hán tự  như thế nào.
3 文脈規定 10 Tùy theo mạch văn tìm những từ được quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩa là những từ nào.
4 言い換え類義 5 Tìm cách diễn đạt, những từ gần nghĩa với các từ đã cho.
5 用法 5 Biết được từ đó sử dụng như thế nào trong các câu được đưa ra.
言語
知識・
読解
(60分)
文法 1 文の文法1
(文法形式の判断)
15 Phán đoán được hình thức ngữ pháp nào phù hợp với nội dung câu văn.
2 文の文法2
(文の組み立て)
5 Tạo được câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.
3 文章の文法 5 Phán đoán được câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn.
読解 4 内容理解(短文) 4 Đọc hiểu được nội dung của một văn bản dài khoảng 100 ~ 200 chữ Hán tự đơn giản về các ngữ cảnh, các vấn đề có liên quan đến cuộc sống, học tập hay công việc.
5 内容理解 (中文) 4 Đọc hiểu được nội dung của một văn bản dài khoảng 450 chữ Hán tự đơn giản về  đề tài có liên quan đến cuộc sống hàng ngày.
6 情報検索 2 Tìm ra những thông tin cần thiết trong các bản tin, bản hướng dẫn… có khoảng 400 chữ Hán tự cơ bản.
聴解(35分) 1 課題理解 8 Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.
2 ポイント理解 7 Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.
3 発話表現 5 Vừa nhìn hình vừa nghe giải thích các tình huống để chọn lựa câu thoại thích hợp.
4 即時応答 8 Nghe câu thoại ngắn. Ví dụ như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích hợp.

Cấu trúc bộ đề thi N5

Các môn thi Cách ra đề
Thời gian thi Tiêu đề Số câu Mục tiêu
Phần 1 Từ vựng
(25 phút)
文字
・語彙
Mục 1 漢字読み 12 Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.
Mục 2 表記 8 Những từ được viết bằng Hiragana sẽ được viết sang Katakana hoặc Hán tự  như thế nào.
Mục 3 文脈規定 10 Tùy theo mạch văn tìm những từ được quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩa là những từ nào.
Mục 4 言い換え類義 5 Tìm những từ gần nghĩa hay cách diễn đạt với các từ đã cho.
Phần 2
Ngữ pháp – đọc hiểu
(50 Phút)
文法 Mục 1 文の文法1 16 Phán đoán hình thức ngữ pháp nào phù hợp với nội dung câu văn.
(文法形式の判断)
Mục 2 文の文法2 5 Tạo được câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.
(文の組み立て)
Mục 3 文章の文法 5 Phán đoán được câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn đã cho
読解 Mục 4 内容理解(短文) 3 Đọc hiểu được nội dung của một văn bản dài khoảng 80 chữ Hán tự đơn giản về các ngữ cảnh, các vấn đề có liên quan đến công việc, học tập, cuộc sống.
(短文)
Mục 5 内容理解(中文) 2 Đọc hiểu được nội dung của một văn bản dài khoảng 250 chữ Hán tự đơn giản về đề tài có liên quan đến cuộc sống hàng ngày.
(中文)
Mục 6 情報検索 1 Tìm ra những thông tin cần thiết trong các bản tin, bản hướng dẫn… có độ dài khoảng 250 chữ Hán tự cơ bản.
Phần 3
Thi nghe
(30 Phút)
Mục 1 課題理解 7 Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn hội thoại, một đoạn văn.
Mục 2 ポイント理解 6 Hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Phải nghe cái đã được chỉ thị từ trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm chính)
Mục 3 発話表現 5 Vừa nhìn hình vừa nghe giải thích tình huống. Từ đó, chọn lựa câu thoại thích hợp.
Mục 4 即時応答 6 Nghe câu thoại ngắn. Ví dụ như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích hợp.

Trên đây TTC Việt Nam giới thiệu bộ cấu trúc đề thi JLPT N1, N2, N3, N4, N5 chuẩn mới nhất. Hi vọng với cấu trúc đề thi này sẽ giúp bạn luyện thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi JLPT tới, thực hiện được ước mơ chinh phục Nhật Bản.